第4条 賃料とは表記の金額とし、乙は毎月27日までにその翌月分を甲の指定する口座に振込みもしくは振替によって支払うものとする。又、銀行収納印 dịch - 第4条 賃料とは表記の金額とし、乙は毎月27日までにその翌月分を甲の指定する口座に振込みもしくは振替によって支払うものとする。又、銀行収納印 Việt làm thế nào để nói

第4条 賃料とは表記の金額とし、乙は毎月27日までにその翌月分を甲の指

第4条 賃料とは表記の金額とし、乙は毎月27日までにその翌月分を甲の指定する口座に振込みもしくは振替によって支払うものとする。又、銀行収納印押印済振込票をもって領収したも
のとし、甲は領収証は発行しないものとする。 2.契約開始月、または解約月で期間が1ヶ月に満たない月の賃料等は日割計算するものとする。 3.乙は、本契約書の定める賃料等の支払いを遅延したときは、支払期日の翌日から支払い当日まで遅延賃料等に対して年利14.6%の割合の遅延損害金を支払わなければならない。 4.賃料等が延滞した時は、本物件の錠前交換及び本物件内の乙の所有物を甲又は甲の代理人が他に移転、保管又は賃料債務に充当処分することに、乙は異議を申し立てない。移転、保管
に要する費用は乙の負担とする。 5.乙が甲に対して支払う賃料・更新料等の口座振込振替手数料は乙の負担とする。 (賃料及び管理費等の改訂)
第5条 甲は、乙に対し本契約期間中であっても、土地、建物に対する公租公課の増額、物価の高騰その他によって賃料が近隣に比較して著しく不相当になったと認めたときは、甲・乙協議
の上賃料の改訂をすることができる。 2.管理費についても前項と同様とする。 (敷 金)
第6条 乙は、本契約に関連して生ずる甲の乙に対する債権保全のため本契約締結と同時に表記敷金を預託するものとする。但し、敷金は無利息とする。 2.甲は、乙が賃料、管理費及び第7条の費用その他債務の支払いを怠った時は、乙に対し何ら催告無しに敷金の全部又は一部をその弁済に充当することができる。 3.乙は、敷金返還請求権を他へ譲渡し、若しくは質入れすることはできない。 4.乙は、敷金の支払いをもって甲に対し賃料等に充当することを主張することはできない。 (反社会的勢力ではないことの確約)
第7条 甲及び乙は、それぞれ相手に対し、次の各号に定める事項を確約する。
1. 自らが、暴力団員による不当な行為の防止等に関する法律(平成3年法第77号)第2条第二号に規定する暴力団、暴力団関係企業、総会屋若しくはこれらに順ずる者又はその構成
員(以下総称して「反社会的勢力」という)ではないこと。
2. 甲又は乙が法人の場合、自らの役員(業務を執行する社員、取締役、執行役又はこれらに準ずる者をいう)が反社会的勢力ではないこと。 3. 反社会的生殖に自己の名義を利用させ、この契約を締結するものではないこと。 4. 自ら又は第三者を利用して、次の行為をしないこと。
(1) 相手方に対する脅迫的な言動又は暴力を用いる行為。
(2) 偽計または威力を用いて相手方の業務を妨害し、又は信用を毀損する行為。 (契約期間内解約)
第8条 乙は、第2条の賃貸借期間中であっても、仲介人に対し書面により2ヶ月以上の予告期間を定めて、本契約の解約を申入れることができる。仲介人は甲に速やかにその旨を通知する
ものとする。この場合予告期間満了と同時に本契約は終了する。但し、予告にかえ2ヶ月分の賃料相当額を甲に支払って、即時に解約することができる。 2.乙は、前項の予告期間に万一不足期間があるときは日数に比例する賃料相当額に金員を支払わなければならない。 3.乙が解約の申入れをした時は、甲又は仲介人の承諾なくしては、これを撤回もしくは取り消すことはできない。 (使用損害金)
第9条 乙は甲に対して本契約が解約又は終了したにもかかわらず、乙が本物件を甲に明渡さなかった場合において、解約日又は本契約終了日の翌日から明渡しに至るまで使用損害金として
1ヶ月につき表記の賃料及び管理費等の合計額の2ヶ月分相当額を支払うものとする。 (諸費用の実費負担)
第10条 本物件の消費税相当額を除く公租公課は甲の負担とし、電気・ガス・水道・電話料金・消費税相当額等は乙の負担とする。 2.前項の費用は実費とし、専用計量器のあるものはこれにより、専用計量器のないものは、甲が適正な方法で算出する。 3.甲は、本物件の鍵を表記個数預けるものとし、乙は、本物件を甲に明渡す際、同一の鍵を返還するものとする。 4.本物件内の入居期間中の障子・襖・畳・ジュータンの張替・クロスの張替・電球・硝子等の補修・塗装・建具の修繕等は乙の負担とする。 (善管注意義務)
第11条 乙は本物件及び共用部分その他付随して使用できる部分を善良なる管理者の注意をもって占有又は使用し、且つ別に定める管理規則その他の指示を遵守しなければならない。 (修 繕)
第12条 本物件内に破損箇所を生じた時、乙は、速やかに甲に書面により届出て確認を得るものとし、その届出が遅れたために甲に損害が生じた場合には、乙はこれを賠償する。 2.本物件の修繕は、乙の人為的破損及び日常の小修理に属するものについては、乙が負担して行うものとする。 (禁止事項Ⅰ)
第13条 乙は、その理由の如何にかかわらず、次の行為をしてはならない。
(1) 暴力行為等公序良俗に反し、若しくは反する恐れのある団体・組織に加入し、若しくはこれらの構成員、同調者等に加担することにより、又は自ら公序良俗に反する行為を行うこと により、甲若しくは他の居住者に不安、不快の念を抱かせ、又は、迷惑を及ぼすような行為をすること。
(2) 震動・喧騒・臭気の発散ならびに動物の飼育をすること。
(3) 本物件の内外に爆発物又は発火性の物品その他危険な物品、金庫その他重量物を搬入し、又は取扱うこと。
(4) 本物件の構造上重要な部分に工事をなすこと。
(5) 本物件に損害を及ぼす恐れのある一切の行為。 (禁止事項Ⅱ)
第14条 乙は、予め甲又は仲介人の書面による承諾なくして次に定める行為をしてはならない。
(1) 本物件を継続して1ヶ月以上空室にすること。
(2) 本物件に関する修理・改築・模様替・造作の新設その他原状を変更すること。
(3) 電気・ガス・給排水・電話等に関し設備、機器等の新設、付加、除去又は変更すること。
(4) 本物件の内外及び敷地内に看板掲示板、公告、標識等を設置、貼付又は記入すること。 (賃借権の譲渡及び転貸の禁止)
0/5000
Từ: -
Sang: -
Kết quả (Việt) 1: [Sao chép]
Sao chép!
Điều 4 thuê và số lượng, b phải thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng hoặc ghi nợ trực tiếp vào tài khoản hàng tháng cho đến 27 tháng 6, tháng tiếp theo chỉ định. Cũng đã nhận được con dấu hiệu lí ngân hàng và thanh toán xuất sắc phiếu cũng
của instep nên không phát hành hóa đơn. 2. Đầu tiên tháng hoặc vv trong việc hủy bỏ là ít hơn một tháng cho tháng thuê để được tính toán. 3. B khi một thanh toán chậm trễ của tiền thuê cung cấp theo thỏa thuận nàyTừ ngày sau khi thanh toán đúng hạn cho đến khi ngày thanh toán hàng năm tỷ lệ lãi suất 14 cho hậu thuê, vv... Có thể phải trả phí cuối 6%. 4. Thời gian quá hạn thuê và khác chuyển tới người đại diện khác của giả hoặc giả b khóa thay thế bất động sản và tài sản sở hữu, Giữ, hoặc dành bố trí cho thuê nợ mà anh/cô ấy sẽ b. Chuyển, lí
trong b gánh nặng và chi phí. 5. B gánh nặng là tài khoản chuyển chuyển phí thuê trả tiền cho Jia b, lệ phí gia hạn, vv... (Sửa đổi chi phí thuê và hành chính, vv)
điều 5 mai của chúng trong khi bên b, ngay cả trong giai đoạn thỏa thuận, giá tăng vọt, tăng thuế trên mặt đất, tòa nhà, đáng kể bởi khác thuê so với nước láng giềng khi thừa nhận và có lời mắng oan Jia-b ngoài đồng
của trên một phiên bản của tiền thuê nhà có thể. 2. Bạn sẽ áp dụng cho các chi phí hành chính. (Bedding vàng)
6 đoạn b sẽ gửi tác dụng bảo quản tuyên bố ký hiệu tiền gửi của phát sinh, liên quan đến thỏa thuận này để kết luận của hợp đồng này và cùng một lúc. Tuy nhiên,Tiền đặt cọc để giữ. 2. Konan là chi phí tiền thuê nhà, lệ phí quản lý và điều 7 có thể mà không có thông báo với không có tiền gửi phù hợp toàn bộ hoặc một phần với thời gian không trả nợ và khác. 3. B được chuyển giao cho một yêu cầu bồi thường cho hoàn lại tiền đặt cọc bảo mật hoặc không thể được pawned. 4. B không thể yêu cầu bồi thường mà tiền cho thuê cho instep với các khoản thanh toán của các khoản tiền gửi. ) ( Anti-xã hội chứ không phải là affirmations
7 điều uppers và thứ hai bênCam kết với các vấn đề tương ứng chống lại quy định trong các mục sau đây.
1. Mình là pháp luật liên quan đến công tác phòng chống của hành vi bất công bởi tổ chức tội phạm nhóm ( 0/1991 Luật số 77 ) gangster quy định tại Điều 2 số 2, công ty liên quan đến băng đảng và sokaiya hoặc thứ tự người tương đương nưa hoặc cấu hình của nó
thành viên (sau đây gọi chung, với chống xã hội lực lượng) nhưng không phải là.
2. Instep hoặc b Nếu các tập đoàn, của sĩ quan ( kinh doanh nhân viên, giám đốc,Đốc điều hành hoặc bất kỳ phương tiện tương đương ) không phải là chống xã hội. 3. Nó không phải là chống xã hội sinh sản dưới tên của, và để tham gia vào thỏa thuận này. 4. Bạn hoặc một bên thứ ba, không phải bất kỳ sau đây.
(1) các hành động bằng cách sử dụng bạo lực hoặc đe dọa hành vi chống lại bên kia.
(2) hoạt động và cản trở bên bởi có nghĩa là gian lận hoặc điện hoặc danh tiếng. (Thời hạn hợp đồng bị hủy bỏ)
8 đoạn b, ngay cả trong bài viết thời gian cho thuê 2Có thể được xác định bằng văn bản thông báo thời gian 2 tháng hoặc nhiều trung gian, 申入れる chấm dứt Hiệp định này. Môi giới MiG thông báo cho chúng nhanh chóng
để. Trong trường hợp này thông báo thời gian hết hạn cùng một lúc để chấm dứt thỏa thuận này. Tuy nhiên, bạn có thể thay đổi thông báo thanh toán Kou-thuê phí tương đương với 2 tháng để chấm dứt ngay lập tức. 2. B phải trả tiền cho các khoản thanh toán tiền thuê nhà khi các ngay trước thông báo thời gian trong trường hợp thiếu thời gian là tỷ lệ thuận với số ngày. 3. Khi bạn ngừng các mà không có sự đồng ý của Mai hoặc trung gian rút này hoặc không thể hủy bỏ. (Sử dụng thiệt hại tiền)
thỏa thuận mua về b khoản 9 chấm dứt hoặc b, nhưng instep bất động sản trường hợp minh đã không vượt qua từ ngày sau chấm dứt việc chấm dứt hợp đồng hoặc thỏa thuận ngày minh khác nhau, từ đi qua như sử dụng thiệt hại
bạn sẽ phải trả số tiền tương đương với phút mỗi tháng 2 tháng cho một tổng số chi phí thuê và hành chính, vv... (Chi phí thực tế gánh nặng chi phí)
Ngoại trừ số 10 bài viết REIT thuế thuế gánh nặng, điện, khí, nước và điện thoại chi phí và thuế bán hàng sẽ được borne b số lượng đáng kể. 2. Chi phí thực tế và các chi phí theo đoạn trước, ở trên tính toán này từng không chỉ đo lường cụ dụng cụ chỉ đo. 3. Konan tài sản chính thống ký hiệu số, các b có bất động sản instep minh sẽ trở lại các phím của cùng một khi đi qua. 4. Lại bao gồm Shoji sau khi di chuyển trong bất động sản, fusuma, tatami, của Justin, vv vv qua harigae, đèn và thủy tinh sửa chữa, sơn, ván ghép sửa chữa để b gánh nặng. (Lưu ý nghĩa vụ tốt ống)
11 đoạn b chiếm với sự chăm sóc của một người quản lý tốt có thể sử dụng tài sản gắn liền và khu vực chung và các bộ phận khác hoặc sử dụng và quy tắc quy định quản lý khác nhau sẽ thực hiện theo các hướng dẫn khác. (Sửa chữa)
b Điều 12 nhà ở tham nhũng khi cácNhanh chóng mai hơn văn bản giấy tờ nếu thiệt hại gây ra cho các uppers có chắc chắn bạn nhận ra và thông báo đã bị trì hoãn cho b để bù đắp cho điều này. 2. Bất động sản sửa chữa để và làm con gấu về những gì thuộc về con người tham nhũng của Otsu và thói quen tiểu sửa chữa. ( Cấm công )
số 13, đoạn b, bất kể lý do, các hành vi sau đây sẽ không.
(1) chống lại hành vi bạo lực và trật tự công cộng và đạo đức hoặc bằng cách tham gia cuộc xung đột trong tổ chức và Hiệp hộiHoặc các thành viên, ủng hộ, complicit, hoặc dissatisfy chỉ lo lắng, khó chịu uppers hoặc khác cư dân của mình tiến hành trái với trật tự công cộng và đạo đức hoặc hành vi trên tạp.
(2) mà phân kỳ của trận động đất, tiếng ồn, mùi và chăn nuôi.
(3) bên trong và bên ngoài các tài sản trong vật liệu nổ hoặc hàng hóa dễ cháy kéo hoặc khác hàng hóa nguy hiểm, như cũng như nặng khác hoặc đối phó với nó.
(4) mà làm cho xây dựng vào cấu trúc của tài sản một phần quan trọng.
(5) bất kỳ nguy cơ thiệt hại cho bất động sản luật. ( Cấm ⅱ )
không nên hành động đặt ra dưới đây, mà không có trước bằng văn bản đồng ý của người nộp đơn hoặc môi giới là số 14, đoạn b.
(1), hơn một tháng sẵn có tài sản để tiếp tục.
(2) thành lập của việc sửa chữa vào bất động sản, đổi mới, trang điểm, làm thay đổi bản gốc điều kiện hoặc khác.
(3) liên quan đến điện, khí đốt, đường ống dẫn nước, điện thoại, vv để cơ sở mới, thiết bị, vv, bổ sung, loại bỏ hoặc thay đổi.
(4) Đăng đăng bên trong và bên ngoài các mảng bất động sản và các căn cứ,Khu vực thông báo, dấu hiệu, vv được cài đặt, gắn hoặc để điền vào. (Luật cấm chuyển leasehold, subleasing)
đang được dịch, vui lòng đợi..
Kết quả (Việt) 2:[Sao chép]
Sao chép!
第4条 賃料とは表記の金額とし、乙は毎月27日までにその翌月分を甲の指定する口座に振込みもしくは振替によって支払うものとする。又、銀行収納印押印済振込票をもって領収したも
のとし、甲は領収証は発行しないものとする。 2.契約開始月、または解約月で期間が1ヶ月に満たない月の賃料等は日割計算するものとする。 3.乙は、本契約書の定める賃料等の支払いを遅延したときは、支払期日の翌日から支払い当日まで遅延賃料等に対して年利14.6%の割合の遅延損害金を支払わなければならない。 4.賃料等が延滞した時は、本物件の錠前交換及び本物件内の乙の所有物を甲又は甲の代理人が他に移転、保管又は賃料債務に充当処分することに、乙は異議を申し立てない。移転、保管
に要する費用は乙の負担とする。 5.乙が甲に対して支払う賃料・更新料等の口座振込振替手数料は乙の負担とする。 (賃料及び管理費等の改訂)
第5条 甲は、乙に対し本契約期間中であっても、土地、建物に対する公租公課の増額、物価の高騰その他によって賃料が近隣に比較して著しく不相当になったと認めたときは、甲・乙協議
の上賃料の改訂をすることができる。 2.管理費についても前項と同様とする。 (敷 金)
第6条 乙は、本契約に関連して生ずる甲の乙に対する債権保全のため本契約締結と同時に表記敷金を預託するものとする。但し、敷金は無利息とする。 2.甲は、乙が賃料、管理費及び第7条の費用その他債務の支払いを怠った時は、乙に対し何ら催告無しに敷金の全部又は一部をその弁済に充当することができる。 3.乙は、敷金返還請求権を他へ譲渡し、若しくは質入れすることはできない。 4.乙は、敷金の支払いをもって甲に対し賃料等に充当することを主張することはできない。 (反社会的勢力ではないことの確約)
第7条 甲及び乙は、それぞれ相手に対し、次の各号に定める事項を確約する。
1. 自らが、暴力団員による不当な行為の防止等に関する法律(平成3年法第77号)第2条第二号に規定する暴力団、暴力団関係企業、総会屋若しくはこれらに順ずる者又はその構成
員(以下総称して「反社会的勢力」という)ではないこと。
2. 甲又は乙が法人の場合、自らの役員(業務を執行する社員、取締役、執行役又はこれらに準ずる者をいう)が反社会的勢力ではないこと。 3. 反社会的生殖に自己の名義を利用させ、この契約を締結するものではないこと。 4. 自ら又は第三者を利用して、次の行為をしないこと。
(1) 相手方に対する脅迫的な言動又は暴力を用いる行為。
(2) 偽計または威力を用いて相手方の業務を妨害し、又は信用を毀損する行為。 (契約期間内解約)
第8条 乙は、第2条の賃貸借期間中であっても、仲介人に対し書面により2ヶ月以上の予告期間を定めて、本契約の解約を申入れることができる。仲介人は甲に速やかにその旨を通知する
ものとする。この場合予告期間満了と同時に本契約は終了する。但し、予告にかえ2ヶ月分の賃料相当額を甲に支払って、即時に解約することができる。 2.乙は、前項の予告期間に万一不足期間があるときは日数に比例する賃料相当額に金員を支払わなければならない。 3.乙が解約の申入れをした時は、甲又は仲介人の承諾なくしては、これを撤回もしくは取り消すことはできない。 (使用損害金)
第9条 乙は甲に対して本契約が解約又は終了したにもかかわらず、乙が本物件を甲に明渡さなかった場合において、解約日又は本契約終了日の翌日から明渡しに至るまで使用損害金として
1ヶ月につき表記の賃料及び管理費等の合計額の2ヶ月分相当額を支払うものとする。 (諸費用の実費負担)
第10条 本物件の消費税相当額を除く公租公課は甲の負担とし、電気・ガス・水道・電話料金・消費税相当額等は乙の負担とする。 2.前項の費用は実費とし、専用計量器のあるものはこれにより、専用計量器のないものは、甲が適正な方法で算出する。 3.甲は、本物件の鍵を表記個数預けるものとし、乙は、本物件を甲に明渡す際、同一の鍵を返還するものとする。 4.本物件内の入居期間中の障子・襖・畳・ジュータンの張替・クロスの張替・電球・硝子等の補修・塗装・建具の修繕等は乙の負担とする。 (善管注意義務)
第11条 乙は本物件及び共用部分その他付随して使用できる部分を善良なる管理者の注意をもって占有又は使用し、且つ別に定める管理規則その他の指示を遵守しなければならない。 (修 繕)
第12条 本物件内に破損箇所を生じた時、乙は、速やかに甲に書面により届出て確認を得るものとし、その届出が遅れたために甲に損害が生じた場合には、乙はこれを賠償する。 2.本物件の修繕は、乙の人為的破損及び日常の小修理に属するものについては、乙が負担して行うものとする。 (禁止事項Ⅰ)
第13条 乙は、その理由の如何にかかわらず、次の行為をしてはならない。
(1) 暴力行為等公序良俗に反し、若しくは反する恐れのある団体・組織に加入し、若しくはこれらの構成員、同調者等に加担することにより、又は自ら公序良俗に反する行為を行うこと により、甲若しくは他の居住者に不安、不快の念を抱かせ、又は、迷惑を及ぼすような行為をすること。
(2) 震動・喧騒・臭気の発散ならびに動物の飼育をすること。
(3) 本物件の内外に爆発物又は発火性の物品その他危険な物品、金庫その他重量物を搬入し、又は取扱うこと。
(4) 本物件の構造上重要な部分に工事をなすこと。
(5) 本物件に損害を及ぼす恐れのある一切の行為。 (禁止事項Ⅱ)
第14条 乙は、予め甲又は仲介人の書面による承諾なくして次に定める行為をしてはならない。
(1) 本物件を継続して1ヶ月以上空室にすること。
(2) 本物件に関する修理・改築・模様替・造作の新設その他原状を変更すること。
(3) 電気・ガス・給排水・電話等に関し設備、機器等の新設、付加、除去又は変更すること。
(4) 本物件の内外及び敷地内に看板掲示板、公告、標識等を設置、貼付又は記入すること。 (賃借権の譲渡及び転貸の禁止)
đang được dịch, vui lòng đợi..
 
Các ngôn ngữ khác
Hỗ trợ công cụ dịch thuật: Albania, Amharic, Anh, Armenia, Azerbaijan, Ba Lan, Ba Tư, Bantu, Basque, Belarus, Bengal, Bosnia, Bulgaria, Bồ Đào Nha, Catalan, Cebuano, Chichewa, Corsi, Creole (Haiti), Croatia, Do Thái, Estonia, Filipino, Frisia, Gael Scotland, Galicia, George, Gujarat, Hausa, Hawaii, Hindi, Hmong, Hungary, Hy Lạp, Hà Lan, Hà Lan (Nam Phi), Hàn, Iceland, Igbo, Ireland, Java, Kannada, Kazakh, Khmer, Kinyarwanda, Klingon, Kurd, Kyrgyz, Latinh, Latvia, Litva, Luxembourg, Lào, Macedonia, Malagasy, Malayalam, Malta, Maori, Marathi, Myanmar, Mã Lai, Mông Cổ, Na Uy, Nepal, Nga, Nhật, Odia (Oriya), Pashto, Pháp, Phát hiện ngôn ngữ, Phần Lan, Punjab, Quốc tế ngữ, Rumani, Samoa, Serbia, Sesotho, Shona, Sindhi, Sinhala, Slovak, Slovenia, Somali, Sunda, Swahili, Séc, Tajik, Tamil, Tatar, Telugu, Thái, Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Điển, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Trung, Trung (Phồn thể), Turkmen, Tây Ban Nha, Ukraina, Urdu, Uyghur, Uzbek, Việt, Xứ Wales, Yiddish, Yoruba, Zulu, Đan Mạch, Đức, Ả Rập, dịch ngôn ngữ.

Copyright ©2025 I Love Translation. All reserved.

E-mail: